1691/3N, Quốc lộ 1A, KP3, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM. | Hotline: 0983 474 516

Isuzu D-Max

Tại Việt Nam, mẫu xe bán tải Isuzu DMAX xuất hiện lần đầu tiên vào năm 2005. Tháng 10/2014, Isuzu Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản Isuzu DMAX 2018 kế thừa những ưu điểm của các phiên bản trước, đồng thời cải tiến nhiều hơn về công nghệ động cơ cũng như tích hợp thêm các tiện ích công nghệ cho người dùng.

Với kiểu dáng thể thao sang trọng cùng các cải tiến vượt trội & công nghệ hiện đại Super Commorail, xe Isuzu DMax Hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ linh hoạt & cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, chỉ khoảng 07 lít/100km. Bên cạnh ngoại thất xe được cải tiến với cabin & thùng xe rộng hơn so với model cũ, các tính năng an toàn và độ yên tĩnh trong xe được gia tăng tối đa. Chế độ gài cầu thể thao 4×4 được vận hành khi xe đạt vận tốc 100km/h đồng thời khả năng vượt địa hình cao hơn.

Về nội thất, Isuzu DMax 2018 được thiết kế như một chiếc điện thoại thông minh vì được tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin giúp điều khiển dễ dàng, tay lái với hệ thống điều khiển & chức năng nhắc đến hạn bảo dưỡng giúp bảo vệ xe. Ngoài ra, thiết kế DMax hoàn toàn mới còn mang đến tiện nghi tối đa cho hành khách:10 chỗ để ly & 15 ngăn đựng dụng cụ, đặc biệt tiếng ồn trong cabin đem lại sự êm ái tuyệt vời trong cabin.

Xe bán tải Isuzu DMax hoàn toàn mới nổi bật & mang đến cho khách hàng sự lựa chọn phong phú với 05 màu tuyệt đẹp: đỏ ngọc, bạc titan, đen saphia, xanh thạch anh & vàng cát.

tin cậy

cá tính

thân thiện

Đặc Điểm Kỹ Thuật Isuzu D-MAX

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNGD-MAX – PHIÊN BẢN VÀNGD-MAX LS 4×4 ATD-MAX LS 4×4 MTD-MAX S 4×4 MTD-MAX LS 4×2 ATD-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm5,295 x 1,860 x 1,7955,295 x 1,860 x 1,7955,295 x 1,860 x 1,7955,190 x 1,860 x 1,7855,295 x 1,860 x 1,7805,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm1,485 x 1,530 x 4651,485 x 1,530 x 4651,485 x 1,530 x 4651,485 x 1,530 x 4651,485 x 1,530 x 4651,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sởmm3,0953,0953,0953,0953,0953,095
Vệt bánh xe trước & saumm1,570 / 1,5701,570 / 1,5701,570 / 1,5701,570 / 1,5701,570 / 1,5701,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xemm235235235225220220
Trọng lượng toàn bộkg2,8002,8002,8002,8002,7002,700
Trọng lượng bản thânkg1,9051,9051,9051,9051,8251,800
Bán kình quay vòng tối thiểumm6,16,16,16,16,16,1
Dung tích thùng nhiên liệuLít767676767676
Số chỗ ngồichỗ555555
ĐỘNG CƠD-MAX – PHIÊN BẢN VÀNGD-MAX LS 4×4 ATD-MAX LS 4×4 MTD-MAX S 4×4 MTD-MAX LS 4×2 ATD-MAX LS 4×2 MT
Loại4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 24JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 24JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 24JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 24JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 24JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanhcc2,4992,4992,4992,4992,4992,499
Đường kính & hành trình pit-tôngmm95.4 x 104.995.4 x 104.995.4 x 104.995.4 x 104.995.4 x 104.995.4 x 104.9
Công suất cực đạikW(PS)100(136)/3,400100(136)/3,400100(136)/3,400100(136)/3,400100(136)/3,400100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đạiN.m294/1,400-3,000294/1,400-3,000294/1,400-3,000294/1,400-3,000294/1,400-3,000294/1,400-3,000
Máy phát điện12V-90A12V-90A12V-90A12V-90A12V-90A12V-90A
TRUYỀN ĐỘNGD-MAX – PHIÊN BẢN VÀNGD-MAX LS 4×4 ATD-MAX LS 4×4 MTD-MAX S 4×4 MTD-MAX LS 4×2 ATD-MAX LS 4×2 MT
Hộp sốSố sàn 5 cấp / Số tự động 5 cấpTự động 5 cấpSố sàn 5 cấpSố sàn 5 cấpTự động 5 cấpSố sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầuNút điều khiển điệnNút điều khiển điệnNút điều khiển điệnChỉnh tay  
KHUNG XED-MAX – PHIÊN BẢN VÀNGD-MAX LS 4×4 ATD-MAX LS 4×4 MTD-MAX S 4×4 MTD-MAX LS 4×2 ATD-MAX LS 4×2 MT
Hệ thống treoTrước/sauHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệtHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệtHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệtHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệtHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệtHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanhTrước/sauĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mmĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mmĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mmĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mmĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mmĐĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xeMâm nhôm đúc hợp kim 17″Mâm nhôm đúc hợp kim 17″Mâm nhôm đúc hợp kim 17″Mâm sắt 16″Mâm nhôm đúc hợp kim 16″Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe255/65R17255/65R17255/65R17205/R16C245/70R16245/70R16
AN TOÀND-MAX – PHIÊN BẢN VÀNGD-MAX LS 4×4 ATD-MAX LS 4×4 MTD-MAX S 4×4 MTD-MAX LS 4×2 ATD-MAX LS 4×2 MT
Túi khíTài xế & hành khách trướcTài xế & hành khách trướcTài xế & hành khách trướcTài xế & hành khách trướcTài xế & hành khách trướcTài xế & hành khách trước
Hệ thống phanhHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tửHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tửHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tửHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tửHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tửHê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâmCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâmCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâmCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâmCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâmCửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ emCửa sauCửa sauCửa sauCửa sauCửa sauCửa sau
Cửa sồ chống kẹt tayCửa sổ ghế tài xếCửa sổ ghế tài xếCửa sổ ghế tài xếKhôngCửa sổ ghế tài xếCửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/hKhông
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xeTất cả các cửaTất cả các cửaTất cả các cửaTất cả các cửaTất cả các cửaTất cả các cửa
Dây đai an toànDây đai an toàn 3 điểmDây đai an toàn 3 điểmDây đai an toàn 3 điểmDây đai an toàn 3 điểmDây đai an toàn 3 điểmDây đai an toàn 3 điểm

Hình ảnh Isuzu D-Max

Báo giá nhanh

Mr. giai

Với kinh nghiệp trên 5 năm kinh doanh ô tô, Giai sẽ giúp bạn chọn chiếc xe tải phù hợp nhất với nhu cầu của bạn

Close Menu
Đăng kí báo giá